Gác Sách yêu tiếng Việt

Thảo luận trong 'Đồng hành cùng Gác Sách' bắt đầu bởi Chim Cụt, 2/1/14.

  1. Chim Cụt

    Chim Cụt đang cố gắng dài ra Gà về hưu

    Bài viết:
    14.365
    Được thích:
    19.011
    Đã thích:
    18.843
    GSP:
    Ap
    Giống run với rung. :v
     
    Trích Tiên, Du CaHaiiro thích bài này.
  2. Haiiro

    Haiiro Gà BT ☆☆☆

    Bài viết:
    2.025
    Được thích:
    4.988
    Đã thích:
    2.299
    GSP:
    Ap
    Thế nào hở Chim?
     
  3. Chim Cụt

    Chim Cụt đang cố gắng dài ra Gà về hưu

    Bài viết:
    14.365
    Được thích:
    19.011
    Đã thích:
    18.843
    GSP:
    Ap
    Ờ thì run dùng cho người, rung dùng cho vật. Chị hiểu đơn giản vậy. Còn một từ giống vậy nữa mà chị quên rồi.
     
    Trích Tiên, Du CaHaiiro thích bài này.
  4. Haiiro

    Haiiro Gà BT ☆☆☆

    Bài viết:
    2.025
    Được thích:
    4.988
    Đã thích:
    2.299
    GSP:
    Ap
    Í giờ em mới để ý cái này. :D
     
    Chim Cụt thích bài này.
  5. conruoinho

    conruoinho Gà ăn mày Gà về hưu Nhóm Chuyển ngữ

    Bài viết:
    1.961
    Được thích:
    4.714
    Đã thích:
    5.614
    GSP:
    Ap
    Hai cái run/rung này khác nhau nhứ nhỉ? :-/
    Ví dụ như bài báo này: Cẩn thận khi rung lắc trẻ, mình đâu thể dùng Cẩn thận khi run lắc trẻ. Ruồi nghĩ là:
    • run: rung nhẹ
    • rung: rung mạnh
     
  6. Chim Cụt

    Chim Cụt đang cố gắng dài ra Gà về hưu

    Bài viết:
    14.365
    Được thích:
    19.011
    Đã thích:
    18.843
    GSP:
    Ap
    Động từ rung lắc cũng có thể dùng cho vật. Kia là cách hiểu đơn giản của Chim thôi, cũng hông thấy từ điển nào nói từ nào dùng cho người, từ nào dùng cho vật cả mà.
     
    Du Ca thích bài này.
  7. conruoinho

    conruoinho Gà ăn mày Gà về hưu Nhóm Chuyển ngữ

    Bài viết:
    1.961
    Được thích:
    4.714
    Đã thích:
    5.614
    GSP:
    Ap
    Tại mình chưa nghĩ ra vì sao dãn dùng cho vật còn giãn dùng cho người như Fuju giải thích, thư dãn cũng thấy mà thư giãn cũng thấy, co dãn cũng thấy mà co giãn cũng thấy, chắc là cách dùng từ Nam Bắc thôi.
    Mà cũng chưa nghĩ ra trong tiếng Việt mình có từ nào viết giông giống mà cách sử dụng khác như vậy.
     
    Du Ca thích bài này.
  8. Haiiro

    Haiiro Gà BT ☆☆☆

    Bài viết:
    2.025
    Được thích:
    4.988
    Đã thích:
    2.299
    GSP:
    Ap
    Nghĩ thì chắc không bao giờ ra mất chị ơi. Ngôn ngữ chứ có phải Toán Lí Hóa đâu ạ. :3
     
    conruoinhoDu Ca thích bài này.
  9. Sâu

    Sâu Gà BT Nhóm Tác giả ☆☆☆

    Bài viết:
    2.970
    Được thích:
    8.000
    Đã thích:
    3.803
    GSP:
    Ap
    Em có điều muốn hỏi đây ạ.

    Chẳng là trong truyện mới, em có dùng hai từ ghép: Cào cáu, và cáu xé.
    Có bạn nói với em: Cào cấu mới đúng. Cấu xé mới đúng.

    Em tra lại từ điển, cả wiktionary và từ điển của NXB Thống kê:

    Cấu: Hợp với nhau (Nói trai gái): Cấu hợp.
    Cấu: Kết lại, hợp lại, gầy dựng: Cấu tạo...

    Cáu: Ghét gỏng, hay gây, bực bội: Cáu tiết, cáu kỉnh.

    Theo như nghĩa của từ em ghép lại, cào cáu và cáu xé là như nhau, ghép lại từ hai từ "cáu tiết" và "cào xé".
    Vậy em muốn hỏi mọi người, là từ ghép em ghép sai, hay là một trong hai trường hợp em kể ở trên (là em với bạn ấy) là đúng?

    P/s: Em đã chuyển hẳn từ "cáu xé" sang "cào xé" cho an toàn. Vẫn phiền mọi người thảo luận giúp em những gì thắc mắc ở trên.
     
    Chỉnh sửa cuối: 14/10/14
    Du Ca, Chim Cụttimbuondoncoi thích bài này.
  10. timbuondoncoi

    timbuondoncoi Gà BT Nhóm Chuyển ngữ Nhóm Tác giả ☆☆☆

    Bài viết:
    2.125
    Được thích:
    6.577
    Đã thích:
    3.213
    GSP:
    Ap
    Cào cấucấu xé mới đúng em nhé.
    Em phân tích từ cấu đúng nhưng chưa đủ hết nghĩa của nó, nên em nghĩ rằng khi ghép từ vào không hợp. Hai từ cào cấu và cấu xé có trong từ điển tiếng Việt, còn hai từ ghép của em thì không nhé. Khổ quá, cái từ điển online soha mấy hôm nay nó bị gì đấy chị không trích dẫn cho em được, chờ bạn Du tra từ điển bằng sách rồi gõ lại, phân tích kỹ hơn cho em hiểu.

    Cấu xé: cấu và xé, làm cho rách nát, đau đớn, tranh giành nhau kịch liệt và tìm cách hại nhau.
     
    Ktmb, Du CaSâu thích bài này.
  11. Sâu

    Sâu Gà BT Nhóm Tác giả ☆☆☆

    Bài viết:
    2.970
    Được thích:
    8.000
    Đã thích:
    3.803
    GSP:
    Ap
    Được rồi, em đã thủng não. Mọi người không cần dẫn chứng thêm nữa đâu ạ.
    Em cảm ơn. Đi sửa ngay đây. :)
     
    hmaster0142, Du Catimbuondoncoi thích bài này.
  12. hmaster0142

    hmaster0142 Gà tích cực

    Bài viết:
    225
    Được thích:
    1.313
    Đã thích:
    2.209
    GSP:
    Ap
    Đó giờ đúng là anh chỉ nghe nói tới "cào cấu" và "cấu xé", chưa thấy hai từ em dùng ban đầu bao giờ.

    Theo anh tra trên wiktionary thì "cấu" là động từ, có nghĩa là:
    1. Bấm hai đầu móng tay vào và lôi ra.
    Ví dụ: cấu vào tay, cấu lấy một miếng xôi.
    2. Xâu xé ra từng ít một.
    Ví dụ: Tiền của tập thể mỗi người cấu một ít như thế thì còn làm ăn gì nữa.
     
    Du Ca, timbuondoncoiSâu thích bài này.
  13. Chim Cụt

    Chim Cụt đang cố gắng dài ra Gà về hưu

    Bài viết:
    14.365
    Được thích:
    19.011
    Đã thích:
    18.843
    GSP:
    Ap
    • cào cấu đt. Cào và cấu
    cào [Cái này nhiều nghĩa, vả lại, ta đang cần phân biệt từ cấu nên chị bỏ qua phân tích từ này nhé.]
    cấu đt. Lấy đầu ngón tay bấm mạnh vào vật gì mà giựt ra: Mèo cào, chó cấu.
    cấu ht. (khd) Hợp với nhau (nói trai gái): Cấu hợp, giao cấu
    cấu ht. (khd) Kết lại, hợp lại, gây dựng: Cấu tạo, cấu loạn.
    cấu ht (khd): Bụi bặm: Trần cấu.
    • cấu xé đt. Cái cấu, bứt xé: Cấu xé nhau.
    Do đó, cào cáu hay cáu xé không có nghĩa là cáu tiếtcào xé như ý em diễn đạt. Hay nói cách khác, cấucáu là hai nghĩa khác nhau. Nói cách khác nữa, ta không có từ cào cáu hay cáu xé em nhé.

    cào cấu, cấu xé (CÓ LẼ ĐÚNG) # cào cáu, cáu xé (CÓ LẼ SAI)
     
  14. Ktmb

    Ktmb Gà ngơ Nhóm Tác giả

    Bài viết:
    2.765
    Được thích:
    5.493
    Đã thích:
    6.348
    GSP:
    Ap
    Cả nhà cho em hỏi ạ.
    Trước nay chúng at vẫn dùng từ kèm cặp để chỉ hành động hai người cùng học hay cùng làm việc với nhau, trong đó một người biết am hiểu hơn về việc đó hoặc môn học đó sẽ giúp đỡ người còn lại.
    Ví dụ:
    “ Huyền Nhi? Em là Nguyễn Lê Huyền Nhi đúng không?... Được rồi! Minh Phúc sẽ ngồi cùng em. Có gì giúp thầy "kềm kẹp" nó một chút!”
    (Trích bạn cùng bàn siêu quậy - MiO)
    Tuy nhiên, tác giả trên cho là dùng từ kềm kẹp mà theo em, nó dùng để chỉ việc khống chế người khác.
    Một bạn khác lại cho rằng:
    Em không có từ điển nên không thể tranh luận bằng "kinh nghiệm" được. Nhờ mọi người xem giúp em ạ.
     
    conruoinho, Chim Cụt, Du Ca1 người khác thích bài này.
  15. timbuondoncoi

    timbuondoncoi Gà BT Nhóm Chuyển ngữ Nhóm Tác giả ☆☆☆

    Bài viết:
    2.125
    Được thích:
    6.577
    Đã thích:
    3.213
    GSP:
    Ap
    Theo từ điển online Soha.
    Kìm kẹp
    Động từ:
    đè nén, áp bức một cách nghiệt ngã
    sống trong vòng kìm kẹp

    Kềm (phương ngữ): kìm
    Kềm kẹp (không có trong từ điển)

    Kèm cặp
    Động từ:
    quan tâm, theo sát bên cạnh để chỉ bảo, dìu dắt
    kèm cặp con cái
    được anh em bạn bè bảo ban, kèm cặp

    Đồng nghĩa: kèm
     
    conruoinho, KtmbDu Ca thích bài này.
  16. Ktmb

    Ktmb Gà ngơ Nhóm Tác giả

    Bài viết:
    2.765
    Được thích:
    5.493
    Đã thích:
    6.348
    GSP:
    Ap
    Em cảm ơn chị Tim ạ. >:D<
     
    timbuondoncoiDu Ca thích bài này.
  17. Chim Cụt

    Chim Cụt đang cố gắng dài ra Gà về hưu

    Bài viết:
    14.365
    Được thích:
    19.011
    Đã thích:
    18.843
    GSP:
    Ap
    • kềm kẹp đt. Ngb. Kẹp, giữ chắc.
    Xét về nghĩa thì được dùng với nghĩa bóng và tác giả cũng đặt nó trong ngoặc kép thì hẳn là bạn ấy muốn diễn đạt thầy giáo đang có ý nhờ bạn Huyền Nhi chỉnh bạn Minh Phúc em ạ.
     
    Du Ca, Ktmbtimbuondoncoi thích bài này.
  18. timbuondoncoi

    timbuondoncoi Gà BT Nhóm Chuyển ngữ Nhóm Tác giả ☆☆☆

    Bài viết:
    2.125
    Được thích:
    6.577
    Đã thích:
    3.213
    GSP:
    Ap
    Bạn Du Ca với em Chim Cụt có từ điển bằng sách cho Tim hỏi về từ này một chút vì Tim thấy báo chí, các phương tiện thông tin đại chúng vẫn hay dùng khiến Tim hơi lăn tăn về nó, tra từ điển online Soha rồi nhưng sợ nó không đầy đủ. Bản thân Tim thì trước giờ không sử dụng từ này.
    Đó là kìm chế.
    Theo từ điển online Soha:
    Kìm chế (không có)
    Kềm chế (phương ngữ, ít dùng): xem kiềm chế

    Kiềm chế

    Động từ:
    giữ ở một chừng mực nhất định không cho tự do hoạt động, tự do phát triển
    giận quá, không kiềm chế được
    Đồng nghĩa: kềm chế, khiên chế, kìm giữ, kìm nén
     
    Chỉnh sửa cuối: 16/10/14
    Chim CụtDu Ca thích bài này.
  19. Du Ca

    Du Ca Gà BT

    Bài viết:
    4.815
    Được thích:
    6.634
    Đã thích:
    8.963
    GSP:
    Ap
    timbuondoncoi: Để tối mình tra từ điển thử rồi trả lời Tim nhé. Giờ chưa tra được:D.
     
    timbuondoncoi thích bài này.
  20. Chim Cụt

    Chim Cụt đang cố gắng dài ra Gà về hưu

    Bài viết:
    14.365
    Được thích:
    19.011
    Đã thích:
    18.843
    GSP:
    Ap
    • kìm chế [không có]
    • kềm chế Xt. Kiềm chế.
    • kiềm chế đt. Bó buộc, không cho tự do.
    Với mấy phương án như xem từ, đồng nghĩa kiểu này, em thường không thích dùng. Em dùng từ kiềm chế chị ạ.
    kiềm chế (CÓ LẼ ĐÚNG) # kìm chế (CÓ LẼ SAI)
     
    Du Catimbuondoncoi thích bài này.

Chia sẻ trang này